Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense)

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense) là một trong những thì quan trọng và xuất hiện nhiều trong các đề thi. Cùng 4Life English Center (e4Life.vn) tìm hiểu công thức và cách dùng trong bài viết dưới đây.

Thì quá khứ hoàn thành
Thì quá khứ hoàn thành

1. Định nghĩa thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense)

Thì quá khứ hoàn thành (QKHT) dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì QKHT. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

2. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành là trong câu có các từ dưới đây:

  • Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …
  • Until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, …

Ví dụ: I had already seen the film but I decided to watch it again last night.

I was writing an e-mail when our computer broke down.

3. Công thức thì quá khứ hoàn thành

Công thức thì quá khứ hoàn thành
Công thức thì quá khứ hoàn thành

3.1. Thể khẳng định

Cấu trúc:

S + had + V3

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

Had: trợ động từ

V3: động từ phân từ II (Quá khứ phân từ)

Ví dụ:

The storm destroyed the sandcastle that we had built.

The children collected the chestnuts that had fallen from the tree.

3.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + had not + VpII

Lưu ý: hadn’t = had not

Ví dụ:

The waiter brought a drink that I had not ordered.

She hadn’t ridden a horse before that day.

3.3. Thể nghi vấn

  • Câu hỏi Yes/No question

Cấu trúc: Had + S + VpII?

Trả lời: Yes, S + had./ No, S + hadn’t.

  • Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?

Trả lời: S + had + VpII +…

Ví dụ:

Had she found a place to stay when she went to Boston?

Where had she lived before she moved to Chicago?

4. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

Cách dùng thì quá khứ hoàn thành
Cách dùng thì quá khứ hoàn thành

4.1. Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nhất định trong quá khứ

  • By the time Alex finished his studies, he had been in London for over eight years.
  • We had looked for her ring for two hours and then we found it in the bathroom.

4.2. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ

  • He had never played football until last week.
  • She had traveled around the world before 2010.

4.3. Diễn tả một hoạt động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ

  • When Hoa arrived at the theater, the film had started.
  • Hoa hadn’t done her homework, so she was in trouble.

4.4. Diễn tả sự thất vọng về sự việc nào đó trong quá khứ

  • I wish I hadn’t failed my exam last week
  • She wishes she hadn’t punished her daughter.
  • I wish I hadn’t spent so much money.

4.5. Sử dụng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ

  • If I had known my friend was in the hospital, I would have gone to see her.
  • She would have come to the party if she had been invited.

5. Phân biệt thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Phân biệt thì QKHT và thì QKHTTD
Phân biệt thì QKHT và thì QKHTTD

5.1. Về công thức

Quá khứ hoàn thành

  • S + had + V-3/ed +….
  • S + hadn’t + V-3/ed +….
  • Had + S + V-3/ed +….?
  • How/ wh-… + had + S + V-3/ed +….?

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

  • S + had been + V-ing +….
  • S + hadn’t been+ V-ing +….
  • Had + S + been + V-ing +….?
  • How/ wh-… + had + S + been + V-ing +….?

5.2. Về cách dùng

Quá khứ hoàn thành:

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
  • Dùng để mô tả hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.
  • Được sử dụng trong câu điều kiện loại 3 và câu điều ước diễn đạt ước muốn trái với quá khứ.
  • Trong câu có các từ: When, by the time, until, before, after.

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

  • Diễn đạt một hành động xảy ra trước một hành động khác trong Quá khứ (nhấn mạnh tính tiếp diễn).
  • Diễn đạt một hành động kéo dài liên tục đến một hành động khác trong Quá khứ.
  • Trong câu có các từ: since, for, how long…

6. Một số bài tập và đáp án về thì quá khứ hoàn thành

6.1. Bài tập 1

  1. He told me he (not/wear) ………………………… such kind of clothes before.
  2. She said that she ( meet) ……………………. Mr. Bean before.
  3. They (come) …………….. back home after they (finish) ………………… their work.
  4. When I came to the stadium, the match (start) ………………………………….
  5. Last night, Peter (go) ………………….. to the supermarket before he (go) ………………… home.
  6. Before she (listen) ………………….. to music, she (do)……………………. homework.

6.2. Bài tập 2

  1. My father had watered all the plants in the garden by the time my mother came home. – Before………………………………………………………………………………….
  2. David had gone home before we arrived. – After ……………………………………………………………………………….
  3. 3.We had lunch then we took a look around the shops. – Before……………………………………………………………………………………………….
  4. After she had explained everything clearly, we started our work. – By the time …………………………………………………………………………….
  5. The light had gone out before we got out of the office. – When ……………………………………………………………………………………

6.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. hadn’t worn.
  2. had met.
  3. came – had finished.
  4. had started
  5. had gone – went
  6. listened – had done

Bài tập 2:

  1. Before my mother came home, my father had watered all the plants in the garden.
  2. After David had gone home, we arrived.
  3. Before we took a look around the shops, we had had lunch.
  4. By the time we started our work, she had explained everything clearly.
  5. When we got out of the office, the flight had gone out.

Hy vọng những điểm chính trong thì quá khứ hoàn thành do 4Life English Center (e4Life.vn) tổng hợp sẽ giúp bạn nắm chắc ngữ pháp để vận dụng vào bài tập và trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
[Total: 4 Average: 5]
Có thể bạn quan tâm
You cannot copy content of this page