Cấu trúc It is said that trong tiếng Anh

Cấu trúc It is said that trong tiếng Anh được dùng khá phổ biến trong giao tiếp cũng như xuất hiện thường xuyên ở các dạng bài thi. Cấu trúc này được dụng khi muốn đưa tin thức hay tường thuật điều gì đó. Nhưng liệu nó có đơn giản như vậy? Hãy cùng 4Life English Center (e4Life.vn) đi tìm hiểu ngay nào!

Cấu trúc It is said that trong tiếng Anh
Cấu trúc It is said that

1. It is said that là gì?

Cụm từ “It is said that” trong tiếng Anh mang ý nghĩa là “người ta nói rằng, được nói lại rằng, được nói rằng là, có điều ám chỉ rằng…”.

  • It is said that = It’s said that

Ví dụ:

  • It is said that it will rain today. (Người ta nói rằng hôm nay trời sẽ mưa.)
  • It’s said that Molly lives in Japan. (Người ta nói rằng Molly sống ở Nhật Bản.)

2. Cấu trúc It is said that trong câu bị động

Chắc hẳn bạn thường xuyên thấy cấu trúc này trong những bài thi tiếng Anh đúng không nào. Cấu trúc It is said xuất hiện rất phổ biến trong các dạng bài tập về câu bị động và viết lại câu. Cụ thể như thế nào cùng tìm hiểu sau đây nhé!

Cấu trúc It is said that trong câu bị động
Cấu trúc It is said that trong câu bị động

2.1. Cách dùng

Cấu trúc It is said that được dùng để kể hay tường thuật lại một sự vật, sự việc hoặc một hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo về thông tin được nhắc tới. Ở cấu trúc này, chủ thể của hành động được kể không phải người nói.

Ví dụ:

  • It is said that Belly is an excellent employee. (Người ta nói rằng Belly là một nhân viên xuất sắc.)
  • It is said that the temple was built long ago. (Nghe kể rằng ngôi chùa được xây dựng từ lâu đời.)

2.2. Cấu trúc

Chủ động:

  • People (they; someone) + say (said) + that + S2 + V2 + O2

Bị động:

  • It is (was) said that + S2 + V2 + O2
  • S2 + is/are/am (was/were) + said + to V (to have + V3) + O2

Ví dụ:

  • People say that Mr. Sam was a brute man.
    ➔ It is said that Mr. Sam was a brute man.
    ➔ Mr. Sam is said to be a brute man.
    (Ông Sam được cho là một người đàn ông vũ phu.)
  • People said that Jenny and her husband have been divorced for 2 years.
    ➔ It was said that Jenny and her husband have been divorced for 2 years.
    ➔ Jenny and her husband were said to have been divorced for 2 years.
    (Jenny và chồng được cho là đã ly hôn được 2 năm.)

2.3. Lưu ý khi sử dụng

Khi sử dụng cấu trúc It is said that bạn cần chú ý một số điểm sau đây:

Mệnh đề phía sau It is said that có thể được chia bất cứ thì nào tùy thuộc vào hoàn cảnh của câu.

Ví dụ:

  • It’s said that Rose lives in New York. (Người ta nói rằng Rose sống ở New York.)
  • It is said that Jack quitted his job 3 months ago. (Người ta nói rằng Jack đã nghỉ việc cách đây 3 tháng.)

Từ câu chủ động sang câu bị động thì động từ to be được chia phụ thuộc vào động từ “said” ở câu chủ động.

Ví dụ:

  • Someone says that Tony is a teacher at a high school.
    ➔ It is said that Tony is a teacher at a high school. (It is said that Tony is a teacher at a high school.)

3. Một số cấu trúc tương đương với It is said that

Một số cấu trúc tương đương với cấu trúc It is said that
Một số cấu trúc tương đương với It is said that

Một vài trường hợp khác có thể thay thể cho cấu trúc It is said that bằng một số cấu trúc đi kèm với các động từ khác như:

  • Supposed: Cho là
  • Thought: Nghĩ
  • Expected: Mong đợi
  • Reported: Báo cáo, tường thuật
  • Believed: Tin tưởng
  • Known: Biết
  • Considered: Xem xét.

Những từ này đều mang ý nghĩa gần giống như “said” nhưng được sử dụng trong các trường hợp cụ thể.

Ví dụ:

  • It was supposed that Mr. Bean would not make it. (Người ta cho rằng ông Bean sẽ không làm được.)
  • It is thought this incident was caused by someone on purpose. (Người ta cho rằng sự cố này là do ai đó cố tình gây ra.)

4. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập vận dụng về cấu trúc It is said that
Bài tập vận dụng

Viết lại các câu sau:

  1. People say that the plane takes off at 4 pm.
    =>  It is said that _____________________.
  2. People say that Sam’s family has a lot of money.
    => It is said that ______________________.
  3. People say that the children have eaten fast food for 2 days.
    => It is said that ______________________.
  4. People say that Lisa passed the test yesterday.
    => It is said that ______________________.
  5. People say that Lily is a beautiful girl.
    => It is said that ______________________.

Đáp án:

  1. It is said that the plane takes off at 4 pm.
  2. It is said that Sam’s family has a lot of money.
  3. It is said that the children have eaten fast food for 2 days.
  4. It is said that Lisa passed the test yesterday.
  5. It is said that Lily is a beautiful girl.

Trên đây là chi tiết về cấu trúc It is said that trong tiếng Anh mà bạn cần nắm. Hy vọng qua những chia sẻ mà 4Life English Center (e4Life.vn) mang tới sẽ mang tới cho bạn những kiến thức bổ ích mà bạn có thể áp dụng.

Đánh giá bài viết
[Total: 1 Average: 5]
Có thể bạn quan tâm
You cannot copy content of this page