Cấu trúc Help trong tiếng Anh

Cách dùng cấu trúc help như nào? Trong mỗi ngữ cảnh, cấu trúc này mang ý nghĩa ra sao? Cùng 4Life English Center (e4Life.vn) tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Cấu trúc Help
Cấu trúc Help trong tiếng Anh

1. Cách dùng cấu trúc Help trong tiếng Anh

Help ở mỗi cấu cấu sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Cùng tìm hiểu 3 cấu trúc sau để chỉ ra sự khác biệt nhé.

1.1. Help mang nghĩa tự phục vụ

Chủ ngữ sẽ tự giúp mình thực hiện hành động được nhắc tới.

Cấu trúc: S + help + oneself somebody + to + something.

Ví dụ:

  • I help myself to my homework. (Tôi tự mình làm bài tập về nhà.)
  • Help yourself to a cup of coffee. (Uống một ly cà phê.)

1.2. Help trong câu bị động

Cấu trúc:

S + help + O + Vinf…

➔ S + to be + helped + to Vinf +…+ (by O).

Ví dụ:

  • Junny helped us clean this table. (Junny đã giúp chúng tôi lau bàn).
  • ➔ We were helped to clean this table by Junny. (Chúng tôi đã được giúp lau bàn bởi Junny).
  • My elder sister usually helps me solve the difficult problem. (Chị gái thường xuyên giúp tôi giải quyết những vấn đề khó.)
  • ➔ I am usually helped to solve the difficult problem by my elder sister. (Tôi thường được giúp giải quyết các vấn đề khó bởi chị gái.)

1.3. Help kết hợp với động từ nguyên mẫu hoặc động từ nguyên mẫu có to

Cấu trúc:

  • Help + to V: Cả người giúp và người được giúp cùng nhau thực hiện hành động
  • Help + V: Người giúp sẽ một mình làm hết công việc cho người được giúp

Cấu trúc:

  • S + help + sb + V/ to V-inf…: giúp ai đó làm gì.

Ví dụ:

  • Linda helped me tidy my laptop. (Linda đã giúp tôi làm sạch máy tính.) => Linda một mình làm hết.
  • My brother helped me to find the answer to this question. (Anh trai đã giúp tôi tìm ra câu trả lời cho câu hỏi này.) => Cả 2 người cùng tìm câu trả lời.

1.4. Cấu trúc can’t help

Cấu trúc: S + can’t/couldn’t help + doing something: không thể ngừng làm gì, không thể không làm điều gì.

Ví dụ:

  • I can’t help being nervous whenever I have tests. (Tôi không ngừng lo lắng mỗi khi tôi có các bài kiểm tra.)
  • She couldn’t help laughing after hearing his jokes. (Cô ấy không thể ngừng cười sau khi nghe chuyện hài của anh ta.)

2. Help và giới từ

Cách dùng help
Cách dùng Help và giới từ

2.1. Help đi cùng với giới từ off/ on

Cấu trúc: S + Help + somebody + off (On) with something…

➔ Cấu trúc Help đi cùng với giới từ Off hoặc On mang nghĩa giúp đỡ người nào đó mặc hay một thứ gì đó.

Ví dụ:

  • Hoa helped me off with your shoes. (Hoa đã giúp tôi cởi chiếc giầy của bạn)
  • Mai helped him on with his T – shirt. (Mai đã giúp anh ấy mặc chiếc áo phông)

2.2. Help đi cùng với giới từ Out

Cấu trúc: S + Help + somebody + Out…

➔ Cấu trúc Help đi cùng với giới từ Out mang nghĩa giúp đỡ người nào đó thoát khỏi cảnh khó khăn hay hoạn nạn trong cuộc sống.

Ví dụ: Minh is sometimes willing to help them out when they are lack of staffs. (Minh thỉnh thoảng sẵn sàng để giúp đỡ họ khi họ thiếu thốn nhân viên).

3. Help với vai trò là danh từ trong câu

Help (n): sự giúp đỡ, sự trợ giúp

Ví dụ:

  • Thank you for your kind help. (Cảm ơn vì sự giúp đỡ tốt bụng của bạn)
  • There is no help for it. (Vô phương cứu chữa)

*Lưu ý: Help có vai trò là động từ trong câu thường được chia theo chủ ngữ và được chia theo thì động từ.

4. Một số lưu ý khi sử dụng cấu trúc help

Lưu ý khi dùng help
Một số lưu ý khi sử dụng cấu trúc help
  • Nếu sau Help không đề cập cụ thể đến đối tượng nào mà chỉ là đại từ vô nhân xưng với nghĩa “người ta”. => Bỏ đại từ nhân xưng“to” của động từ đi kèm đằng sau.
  • Trong trường hợp tân ngữ của Help giống với tân ngữ của động từ đi kèm đằng sau. => Bỏ tân ngữ sau Help To của động từ đi đằng sau nó.
  • Help có thể đi kèm với động từ nguyên mẫu “Infinitive” trong một số trường hợp nhất định.
  • Cấu trúc To help sb do sth hay To help sb to do sth đều được dùng với nghĩa là giúp ai làm gì.
  • Nếu tân ngữ của help và tân ngữ của động từ đi kèm đằng sau giống nhau, ta lược bỏ tân ngữ sau help đồng thời bỏ luôn cả to của động từ đằng sau.

Ví dụ:

  • This wonderful drug helps (people to) recover more quickly. (Loại thuốc kì diệu này giúp (người ta) hồi phục nhanh hơn). => People to có thể lược bỏ bởi nó là một đại từ vô xưng với ý nghĩa người ta.
  • Nam helped the old man with the packages to find a taxi. (Nam đã giúp người đàn ông lớn tuổi có nhiều hành lý gọi một chiếc taxi)
  • Nam helped Lan wash the dishes. (Nam giúp Lan rửa chén bát)
  • The teacher helped Hoa find the research materials. (Giáo viên đã giúp Hoa tìm tài liệu cho cuộc nghiên cứu).
  • The body fat of the bear will help (him to) keep him alive during hibernation. (Cơ thể mập của con gấu sẽ giúp (nó) sống sót trong suốt kì ngủ đông).

5. Bài tập vận dụng và đáp án

5.1. Bài tập 1

  1. The boy helps the people _____(catch)fish.
  2. The wife _____(cry)when she learned that her husband had an accident.
  3. His mother is ill. We help my mother _____(buy)medicine.
  4. He was fined to clean the house. His brother helped him _____(clean)the house that afternoon.
  5. Since she didn’t understand the lesson, her friend helped her _____(understand)the lesson better by explaining it to her.

5.2. Bài tập 2

  1. My friend helps me (do) ________ all these difficult exercises.
  2. “Thank you for helping me (finish) these projects.” She said to us.
  3. You’ll be helped (fix) ________ the fan tomorrow.
  4. I helped him (find) _____ his things.
  5. Manh helped me ________ (repair) this TV and _______ (clean) the house.
  6. May you help me (wash) ______ these clothes ?
  7. Your appearance can help (take) _____ away pain.
  8. We can’t help (think) ______ why he didn’t tell the truth.
  9. Linda can’t help (laugh) _______ at her little cat.
  10. He’s been (help) ______ himself to my dictionary.
  11. Mary is so sleepy. She can’t help (fall) ________ in sleep.
  12. Please (help) ______ me across the street.

5.3. Đáp án

Bài 1:

  1. to catch
  2. couldn’t help crying
  3. to buy
  4. clean
  5. Understand

Bài 2:

  1. do/ to do
  2. finish
  3. to fix
  4. find/ to find
  5. repair/ to repair, clean
  6. wash/ to wash
  7. to take
  8. thinking
  9. laughing
  10. helping
  11. falling
  12. help

Trên đây là tất cả ngữ pháp và bài tập liên quan đến cấu trúc help. 4Life English Center (e4Life.vn) hy vọng đã giúp các bạn bổ sung thêm những kiến thức mới trên con đường chinh phục tiếng anh.

Đánh giá bài viết
[Total: 1 Average: 5]
Có thể bạn quan tâm
You cannot copy content of this page