81+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

Hiện nay, chuyên ngành dày da đang trở nên rất phổ biến và đòi hỏi nguồn nhân lực phải có trình độ kỹ năng tiếng Anh cao. Nếu bạn muốn phát triển trong lĩnh vực này thì việc cải thiện vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp là điều rất cần thiết. Chính vì thế, tại bài viết dưới đây, 4Life English Center (e4Life.vn) đã tổng hợp tất cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành dày da
Tiếng Anh chuyên ngành dày da

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

  • Leather shoes: Giày da.
  • Heel: Gót giày.
  • Sole: Đế giày.
  • Toe: Mũi giày.
  • Last: Khuôn giày.
  • Eyelet: Lỗ xỏ giày.
  • Heel cap: Đầu đệm gót giày.
  • Shoe rack: Giá để giày.
  • Shoe factory: Xưởng may giày.
  • Upper: Quai giày.
  • Shoebox: Hộp đựng giày.
  • Tissue paper: Giấy lót giày.
  • Quarter: Phần thân sau của giày.
  • Lace: Dây giày (được làm từ vải, thun hoặc bằng da)
  • Topline: Phần cao nhất của cổ giày.
  • Custom: “Độ giày” vẽ trang trí lên đôi giày.
  • Foxing: Miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày thể thao.
  • Tip: Phần trang trí ở mũi giày.
  • Lining: Lớp lót bên trong giày (một số loại giày như desert boot không có lining).
  • Skin: Da.
  • Insole: Đế trong.
  • Outsole: Đế ngoài.
  • Midsole: Đế giữa.
  • Lift: Đế đệm.
  • Socklining: Miếng lót da.
  • Sock liner: Miếng lót tất.
  • Colour swatch: Mẫu màu.
  • Cotton: Sợi cotton.
  • Buckle: Cái móc.
  • Fitting: Phụ kiện.
  • Rivet: Đinh tán.
  • Shoes tree: Một dụng cụ có hình dáng giống bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, tăng tuổi thọ đôi giày.
  • Stitching: Đường khâu, đường chỉ may (loại giày chelsea boot và whole-cut cao cấp làm từ nguyên miếng da nên không có stitching).
  • Tongue: Lưỡi gà, là lớp chất liệu đệm giữa phần mui giày và mu bàn chân
  • Lacing: Mui giày, chỉ cấu tạo và cách bố trí của phần dây giày.
  • Throat: Họng giày, chỉ có ở giày Oxford (là điểm tiếp giáp giữa Lacing và Vamp).
  • Vamp: Thân giày trước của giày (tính từ phía sau mũi giày, đến xung quanh eyelet, tongue cho đến gần phần quarter).
  • Fashioned: Hợp thời trang.
  • Rubber: Cao su.
  • Tight: Chật, không vừa.
  • Welt: Welting: Đường viền (là một mảnh da hoặc vật liệu tổng hợp nằm ở chỗ hở giữa phần upper và sole, nằm bằng phẳng trên rìa của sole).
  • Sewing needle: Kim khâu.
  • Toecap: Miếng bảo vệ ngón chân.
  • Ornament: Vật trang trí.
  • Tannery: Xưởng thuộc da.

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da về các loại giày

  • Moccasin /’mɔkəsin/ giày làm bằng da.
  • Loafer /‘loufə/ giày lười.
  • Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao.
  • Stiletto /sti’letou/ giày gót nhọn.
  • Clog /klɔg/ guốc.
  • Boots /buːt/ ủng.
  • Sandals /ˈsæn.dəl/ dép quai hậu.
  • Crocs /krɔcs/ giày, dép tổ ong hiệu.
  • Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi.
  • Crocs D’orsay: giày kín mũi, khoét hai bên.
  • Dockside /dɔk said/ giày lười.
  • Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót.
  • Lita /’lita/ bốt cao trước, sau, buộc dây.
  • Kitten heel /’kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp.
  • Dockside Dr. Martens: giày cao cổ thương hiệu.
  • Martens Flip flop /flip flop/: dép xỏ ngón.
  • Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô.
  • Gladiator /’glædieitə/ dép xăng đan chiến binh.
  • Wellington boot: bốt không thấm nước, ủng.
  • Wedge boot /wedʤə bu:t/ giày đế xuồng.
  • Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu.
  • Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối.
  • Ankle strap /’æɳkl stræp/ giày cao gót quai mảnh vắt ngang.
  • Chelsea boot /’tʃelsi bu:t/ bốt cổ thấp đến mắt cá chân.
  • Bondage boot /’bɔndidʤ bu:t/ bốt cao gót cao cổ.
  • Gladiator boot /’glædieitə nu:t/ giày chiến binh cao cổ.
  • Jelly /’dʤeli/ giày nhựa mềm.
  • Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang.
  • Scarpin: giày cao gót bịt ở đầu mũi, thanh mảnh.
  • Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ giày đế bằng kiểu múa ba lê.
  • Timberland boot /’timbə lænd bu:t/ bốt da cao cổ buộc dây.
  • T-Strap: giày cao gót quay dọc chữ T.
  • Platform /’plætfɔ:m/ giày cao trước, sau.
  • Mocca Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu.
  • Peep toe /pi:p tou/ giày hở mũi.
  • Wedge /wedʤə/ dép đế xuồng.
  • Slippers /ˈslɪp.ər/ dép lê.
  • Open toe /’oupən /tou/ giày cao gót hở mũi.
  • Pump /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân.
  • Slingback /sliɳ bæk/ xăng đan có quai.
  • Oxford: giày buộc dây có nguồn gốc từ Scotland và Ireland.
  • Ankle boot /ˈæŋ.kəl buːt/ giày cao cổ.

Trên đây là những mẫu từ vựng về chuyên ngành giày da. Hy vọng với những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da4Life English Center (e4Life.vn) mang tới sẽ giúp ích cho các bạn. Hãy lựa chọn phương pháp học hiệu quả để có thể ghi nhớ hết nhé.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
[Total: 34 Average: 5]
Có thể bạn quan tâm
You cannot copy content of this page